伤口
shāngkǒu
Vết thương
Hán việt: thương khẩu
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:vết thương, miệng vết thương (trên cơ thể).
Ví dụ (7)
shāngkǒu伤口háizàiliúxuè
Vết thương vẫn đang chảy máu.
yīshēngbāngqīngxǐliǎoshāngkǒu
Bác sĩ đã giúp anh ấy rửa sạch vết thương.
rúguǒbùjíshíchǔlǐshāngkǒu伤口huìgǎnrǎnfāyán
Nếu không xử lý kịp thời, vết thương sẽ bị nhiễm trùng sưng tấy.
zhèdiǎnxiǎoshāngkǒu伤口méishìtiēchuàngkětiējiùhǎoliǎo
Chút vết thương nhỏ này không sao đâu, dán miếng băng cá nhân là khỏi thôi.
shāngkǒu伤口hěnshēnxūyàofèngzhēn
Vết thương rất sâu, cần phải khâu lại.
2
noun (metaphorical)
Nghĩa:vết thương lòng, tổn thương tinh thần.
Ví dụ (5)
shíjiānnéngfǔpíngxīnlíngdeshāngkǒu
Thời gian có thể xoa dịu những vết thương trong tâm hồn.
búyàozàibiéréndeshāngkǒu伤口shàngyán
Đừng xát muối vào vết thương của người khác (Đừng làm người khác đau khổ thêm).
shībàishìxīnzhōngyǒngyuǎndeshāngkǒu
Lần thất bại đó là vết thương vĩnh viễn trong lòng anh ấy.
zhèhuàzàicìkāiliǎodeshāngkǒu
Câu nói này lại một lần nữa xé toạc vết thương lòng của anh ấy.
zhèshìnányǐyùhédeshāngkǒu
Đây là một vết thương khó mà lành lại được.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI