Chi tiết từ vựng

伤口 【shāngkǒu】

heart
(Phân tích từ 伤口)
Nghĩa từ: Vết thương
Hán việt: thương khẩu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiào
kěyǐ
可以
zhìyù
治愈
xǔduō
许多
shāngkǒu
伤口
Laughter can heal many wounds.
Tiếng cười có thể chữa lành nhiều vết thương.
bǎochí
保持
shāngkǒu
伤口
gānzào
干燥,
bùyào
不要
ràng
shī
湿。
Keep the wound dry, don't let it get wet.
Giữ vết thương khô ráo, đừng để nó ướt.
shǐyòng
使用
zhǐxuèjì
止血剂
lái
chǔlǐ
处理
shāngkǒu
伤口
Use a hemostatic agent to treat the wound.
Sử dụng chất cầm máu để xử lí vết thương.
tāyòng
他用
shǒupà
手帕
jǐnjǐnbāoguǒ
紧紧包裹
zhù
shāngkǒu
伤口
chángshì
尝试
zhǐxuè
止血。
He wrapped the wound tightly with a handkerchief in an attempt to stop the bleeding.
Anh ấy dùng khăn tay quấn chặt vết thương để cố gắng cầm máu.
Bình luận