Chi tiết từ vựng

伤害 【shānghài】

heart
(Phân tích từ 伤害)
Nghĩa từ: Thương vong
Hán việt: thương hại
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yīnggāi
应该
shānghài
伤害
de
gǎnqíng
感情。
You should not hurt his feelings.
Bạn không nên làm tổn thương tình cảm của anh ấy.
zhèjù
这句
huà
zhēnde
真的
shānghài
伤害
le
我。
That remark really hurt me.
Câu nói này thực sự đã làm tổn thương tôi.
tāmen
他们
dānxīn
担心
zhège
这个
juédìng
决定
huì
shānghài
伤害
dào
gōngsī
公司
de
míngshēng
名声。
They worry that this decision will damage the company's reputation.
Họ lo lắng quyết định này sẽ làm tổn hại đến danh tiếng của công ty.
Bình luận