血压
xuèyā
huyết áp.
Hán việt: huyết áp
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:huyết áp.
Ví dụ (8)
yeyǒugāoxuè yàoàn shíchīyào
Ông nội bị cao huyết áp, cần phải uống thuốc đúng giờ.
shizhèng zàigěibìngrénliángxuè
Y tá đang đo huyết áp cho bệnh nhân.
zuì jìngōng zuò dexuè yǒudiǎnshēnggāo
Gần đây áp lực công việc lớn, huyết áp của tôi hơi tăng cao.
shǎochīyányǒuzhùkòng zhìxuè
Ăn ít muối có ích cho việc kiểm soát huyết áp.
dexuè zàizhèng chángfàn wéinèi
Huyết áp của bạn nằm trong phạm vi bình thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây