Chi tiết từ vựng
血压 【xiěyā】


(Phân tích từ 血压)
Nghĩa từ: Huyết áp
Hán việt: huyết áp
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
高血压
是
许多
疾病
的
原因。
High blood pressure is the cause of many diseases.
Cao huyết áp là nguyên nhân của nhiều bệnh.
控制
饮食
可以
预防
高血压。
Controlling your diet can prevent high blood pressure.
Kiểm soát chế độ ăn có thể phòng ngừa cao huyết áp.
吸烟
和
喝酒
都
可能
引发
高血压。
Smoking and drinking can both cause high blood pressure.
Hút thuốc và uống rượu đều có thể gây ra cao huyết áp.
高血压
可以
导致
视力
下降。
High blood pressure can lead to a decline in vision.
Cao huyết áp có thể làm giảm thị lực.
Bình luận