Chi tiết từ vựng
处方 【chǔfāng】


(Phân tích từ 处方)
Nghĩa từ: Kê đơn thuốc
Hán việt: xứ bàng
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
医生
给
我
开个
处方。
Please prescribe me a prescription.
Xin bác sĩ viết cho tôi một đơn thuốc.
我
去
药店
拿
了
处方
上
的
药。
I went to the pharmacy to get the medication on the prescription.
Tôi đã đến hiệu thuốc và lấy thuốc theo đơn.
这个
处方
需要
支付
多少
费用?
How much does this prescription cost?
Đơn thuốc này cần phải trả bao nhiêu tiền?
Bình luận