Chi tiết từ vựng

温度 【wēndù】

heart
(Phân tích từ 温度)
Nghĩa từ: Nhiệt độ
Hán việt: uẩn đạc
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jīntiān
今天
de
wēndù
温度
shì
sānshídù
三十度。
Today's temperature is 30 degrees.
Nhiệt độ hôm nay là 30 độ.
wēndù
温度
zhèngzài
正在
shànglái
上来。
The temperature is rising.
Nhiệt độ đang tăng lên.
wēndù
温度
zhújiàn
逐渐
jiàngdī
降低
xiàlái
下来。
The temperature gradually went down.
Nhiệt độ dần dần giảm xuống.
qǐng
tiáodī
调低
kōngtiáo
空调
wēndù
温度
Please lower the air conditioner temperature.
Hãy hạ nhiệt độ máy điều hòa.
wēndù
温度
yǐjīng
已经
jiàngdào
降到
língxià
零下
le
了。
The temperature has dropped below zero.
Nhiệt độ đã giảm xuống dưới 0 độ rồi.
qǐng
wēndù
温度
tiáodào
调到
200
200
度,
ránhòu
然后
miànbāo
面包
fàngjìn
放进
kǎolú
烤炉。
Please set the temperature to 200 degrees and then put the bread in the oven.
Hãy điều chỉnh nhiệt độ lên 200 độ, sau đó cho bánh mỳ vào lò nướng.
Bình luận