Liên hệ
温度
wēndù
nhiệt độ.
Hán việt: uẩn đạc
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nhiệt độ.
Ví dụ (8)
jīn tiāndewēn 温度hěngāoyǒusānshí
Nhiệt độ hôm nay rất cao, tận 35 độ.
qǐngkōng tiáodewēn 温度tiáodiǎn
Làm ơn chỉnh nhiệt độ điều hòa thấp xuống một chút.
zhè wēn 温度shì zhí shēngzhǎng
Nhiệt độ này thích hợp cho thực vật sinh trưởng.
shuǐwēntàigāolexiǎo xīntàng
Nhiệt độ nước cao quá, cẩn thận bị bỏng.
dewēn 温度huìxiàjiàng
Nhiệt độ ban đêm sẽ giảm xuống.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI