手术
shǒushù
phẫu thuật, ca mổ, thủ thuật.
Hán việt: thủ thuật
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phẫu thuật, ca mổ, thủ thuật.
Ví dụ (8)
shǒu shùfēi chángchéng gōngbìngrén jīngtuō wēi xiǎn
Ca phẫu thuật vô cùng thành công, bệnh nhân đã qua cơn nguy kịch.
shēngjiàn jǐn kuàizuòshǒu shù
Bác sĩ khuyên anh ấy làm phẫu thuật càng sớm càng tốt.
zhèshìxiǎoshǒu shùyòngtàidān xīn
Đây là một ca tiểu phẫu, không cần quá lo lắng.
zhèng zàishǒu shùshìjìn xíngshǒu shù
Anh ấy đang tiến hành phẫu thuật trong phòng mổ.
shǒu shùqián yàoqiān shǔtóng shū
Trước khi phẫu thuật cần ký giấy đồng ý (cam kết).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây