手术
shǒushù
Phẫu thuật
Hán việt: thủ thuật
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:phẫu thuật, ca mổ, thủ thuật.
Ví dụ (8)
shǒushù手术fēichángchénggōngbìngrényǐjīngtuōlíwēixiǎn
Ca phẫu thuật vô cùng thành công, bệnh nhân đã qua cơn nguy kịch.
yīshēngjiànyìjǐnkuàizuòshǒushù
Bác sĩ khuyên anh ấy làm phẫu thuật càng sớm càng tốt.
zhèshìxiǎoshǒushùbúyòngtàidānxīn
Đây là một ca tiểu phẫu, không cần quá lo lắng.
zhèngzàishǒushù手术shìjìnxíngshǒushù
Anh ấy đang tiến hành phẫu thuật trong phòng mổ.
shǒushù手术qiánxūyàoqiānshǔtóngyìshū
Trước khi phẫu thuật cần ký giấy đồng ý (cam kết).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI