注射
zhùshè
tiêm, chích (thuốc), bơm vào.
Hán việt: chú dạ
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tiêm, chích (thuốc), bơm vào.
Ví dụ (8)
hùshìzhèngzàigěibìngrénzhùshè注射zhǐtòngyào
Y tá đang tiêm thuốc giảm đau cho bệnh nhân.
suǒyǒuértóngdōuxūyàoànshízhùshè注射yìmiáo
Tất cả trẻ em đều cần tiêm vắc-xin đúng lịch.
cóngxiǎojiùhàipàdǎzhēnzhùshè
Anh ấy từ nhỏ đã sợ tiêm chích.
zhèshìyìzhǒngxūyàojìngmàizhùshèdekàngshēngsù
Đây là một loại thuốc kháng sinh cần tiêm tĩnh mạch.
guòliàngzhùshè注射zhèzhǒngyàowùhuìyǒushēngmìngwēixiǎn
Tiêm quá liều loại thuốc này sẽ nguy hiểm đến tính mạng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI