Chi tiết từ vựng
注射 【zhùshè】


(Phân tích từ 注射)
Nghĩa từ: Tiêm
Hán việt: chú dạ
Lượng từ:
次
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
去
医院
注射
了
疫苗。
He went to the hospital for a vaccination.
Anh ấy đã đến bệnh viện để tiêm vaccine.
我
害怕
注射。
I'm afraid of injections.
Tôi sợ tiêm.
为了
预防
流感,
我们
需要
定期
注射
疫苗。
To prevent the flu, we need to get vaccinated regularly.
Để phòng chống cảm cúm, chúng ta cần phải tiêm vaccine định kỳ.
Bình luận