Hán Việt:CHÚ••Loại từ:Động từ
8 nét
丶丶一丶一一丨一
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+主Chủ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
注
ghi chú, tiêm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)

主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

注
ghi chú, tiêm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:ghi chú, tiêm
ENTiếng Anh:note, annotate, inject, focus
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
护士给他注射了疫苗。
Y tá đã tiêm vắc-xin cho anh ấy.
The nurse gave him a vaccine injection.
#2
这篇文章下面有很多注释。
Bên dưới bài viết này có rất nhiều chú thích (ghi chú).
There are many notes below this article.
#3
老师在我的作文旁边写了批注。
Giáo viên đã viết ghi chú bên cạnh bài văn của tôi.
The teacher wrote comments beside my essay.
#4
医生把药液注入了他的静脉。
Bác sĩ đã tiêm (bơm) dung dịch thuốc vào tĩnh mạch của anh ấy.
The doctor injected the medicinal solution into his vein.
#5
请在表格的底部加上备注。
Vui lòng thêm ghi chú ở cuối biểu mẫu.
Please add a note at the bottom of the form.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây