Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zhù
HSK 3
ghi chú, tiêm
Hán Việt:CHÚ••Loại từ:Động từ
8 nét
丶丶一丶一一丨一
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+主Chủ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

注
zhù
ghi chú, tiêm
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (bên trái)
Bộ Thủy
主
Chủzhǔ
Chủ / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:ghi chú, tiêm
ENTiếng Anh:note, annotate, inject, focus
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
hùshi护士gěi给tā他zhùshè注射le了yìmiáo疫苗。
Y tá đã tiêm vắc-xin cho anh ấy.
The nurse gave him a vaccine injection.
#2
zhè这piān篇wénzhāng文章xiàmiàn下面yǒu有hěn很duō多zhùshì注释。
Bên dưới bài viết này có rất nhiều chú thích (ghi chú).
There are many notes below this article.
#3
lǎoshī老师zài在wǒ我de的zuòwén作文pángbiān旁边xiě写le了pīzhù批注。
Giáo viên đã viết ghi chú bên cạnh bài văn của tôi.
The teacher wrote comments beside my essay.
#4
yīshēng医生bǎ把yàoyè药液zhùrù注入le了tā他de的jìngmài静脉。
Bác sĩ đã tiêm (bơm) dung dịch thuốc vào tĩnh mạch của anh ấy.
The doctor injected the medicinal solution into his vein.
#5
qǐng请zài在biǎogé表格de的dǐbù底部jiāshàng加上bèizhù备注。
Vui lòng thêm ghi chú ở cuối biểu mẫu.
Please add a note at the bottom of the form.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây