Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
dìtiě
HSK 2
tàu điện ngầm, xe điện ngầm.
Hán Việt:ĐỊA THIẾT••Loại từ:Danh từ
2 chữ
土Thổ • chữ 地+也Dã • chữ 地+钅Kim • chữ 铁+失Thất • chữ 铁

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

地铁
dìtiě
tàu điện ngầm
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổtǔ
Đất (nằm bên trái)
Bộ Thổ
也
Dãyě
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
铁
tiě • thiết
Sắt
钅
Bộ Kim (giản thể)jīn
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
Bộ Kim (giản thể)
失
Bộ Thấtshī
Hình vật tuột khỏi tay / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "地铁" (dìtiě) mang nghĩa "tàu điện ngầm", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 铁 (tiě - thiết): "Sắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 铁: Thứ kim loại (钅) cứng rắn nhưng nếu để rỉ sét cũng dễ đánh mất (失) độ sắc bén ban đầu, chính là chất sắt thép (铁).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tàu điện ngầm, xe điện ngầm.
ENTiếng Anh:Subway / Metro.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我měitiān每天zuò坐dìtiě地铁qù去shàngbān上班。
Tôi đi tàu điện ngầm đi làm mỗi ngày.
I take the subway to work every day.
#2
zhè这fùjìn附近yǒu有dìtiězhàn地铁站ma吗?
Gần đây có ga tàu điện ngầm không?
Is there a subway station nearby?
#3
běijīng北京de的dìtiě地铁hěn很fāngbiàn方便。
Tàu điện ngầm ở Bắc Kinh rất thuận tiện.
The subway in Beijing is very convenient.
#4
jīntiān今天dìtiě地铁shàng上rén人hěn很duō多。
Hôm nay trên tàu điện ngầm rất đông người.
There were a lot of people on the subway today.
#5
wǒmen我们yào要huànchéng换乘yīhàoxiàn一号线dìtiě地铁。
Chúng ta phải đổi sang tuyến tàu điện ngầm số 1.
We need to transfer to Subway Line 1.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây