Hán Việt:ĐỊA THIẾT••Loại từ:Danh từ
2 chữ
土Thổ • chữ 地+也Dã • chữ 地+钅Kim • chữ 铁+失Thất • chữ 铁
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

地铁
tàu điện ngầm, xe điện ngầm.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tàu điện ngầm, xe điện ngầm.
ENTiếng Anh:Subway / Metro.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我每天坐地铁去上班。
Tôi đi tàu điện ngầm đi làm mỗi ngày.
I take the subway to work every day.
#2
这附近有地铁站吗?
Gần đây có ga tàu điện ngầm không?
Is there a subway station nearby?
#3
北京的地铁很方便。
Tàu điện ngầm ở Bắc Kinh rất thuận tiện.
The subway in Beijing is very convenient.
#4
今天地铁上人很多。
Hôm nay trên tàu điện ngầm rất đông người.
There were a lot of people on the subway today.
#5
我们要换乘一号线地铁。
Chúng ta phải đổi sang tuyến tàu điện ngầm số 1.
We need to transfer to Subway Line 1.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

