地铁
dìtiě
tàu điện ngầm
Hán việt: địa thiết
条,班,趟
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tàu điện ngầm, xe điện ngầm.
Ví dụ (10)
měitiānzuòdìtiě地铁shàngbān
Tôi đi tàu điện ngầm đi làm mỗi ngày.
zhèfùjìnyǒudìtiězhànma
Gần đây có ga tàu điện ngầm không?
běijīngdedìtiě地铁hěnfāngbiàn便
Tàu điện ngầm ở Bắc Kinh rất thuận tiện.
jīntiāndìtiě地铁shàngrénhěnduō
Hôm nay trên tàu điện ngầm rất đông người.
wǒmenyàohuànchéngyīhàoxiàn线dìtiě
Chúng ta phải đổi sang tuyến tàu điện ngầm số 1.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI