Chi tiết từ vựng

滴注 【dī zhù】

heart
(Phân tích từ 滴注)
Nghĩa từ: Truyền thuốc
Hán việt: chích chú
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shíyàn
实验
zhōng
中,
xūyào
需要
xiǎoxīn
小心
dīzhù
滴注
suānyè
酸液。
In the experiment, it is necessary to carefully add the acid dropwise.
Trong thí nghiệm, cần phải cẩn thận khi nhỏ giọt axit.
dīzhù
滴注
kěyǐ
可以
yòngyú
用于
jiārù
加入
fǎnyìngwù
反应物,
kòngzhì
控制
fǎnyìngsùdù
反应速度。
The dropwise addition method can be used to add reactants in order to control the reaction rate.
Phương pháp nhỏ giọt có thể được sử dụng để thêm chất phản ứng nhằm kiểm soát tốc độ phản ứng.
yàoshuǐ
药水
xūyào
需要
ànzhào
按照
yīzhǔ
医嘱
dīzhù
滴注
shǐyòng
使用。
The medicine needs to be used according to prescription, dropping it as instructed.
Thuốc cần được sử dụng theo đơn nhỏ giọt theo chỉ định của bác sĩ.
Bình luận