算盘
Phân tích từ 算盘
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bàn tính
Ví dụ (3)
老师用算盘教孩子计算。
Giáo viên dùng bàn tính dạy trẻ tính toán.
这个算盘是木头做的。
Chiếc bàn tính này làm bằng gỗ.
爷爷还会使用算盘。
Ông vẫn biết sử dụng bàn tính.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây