Liên hệ
电器
diànqì
Thiết bị, máy móc
Hán việt: điện khí
件, 种
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Thiết bị, máy móc
Ví dụ (3)
jiālidediàn yàodìng jiǎnchá
Thiết bị điện trong nhà cần được kiểm tra định kỳ.
zhèjiāshāng diànxiāo shòuzhǒngdiàn
Cửa hàng này bán nhiều loại thiết bị điện.
shǐ yòng使diànshíyàozhù ānquán
Khi sử dụng thiết bị điện cần chú ý an toàn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI