Chi tiết từ vựng
电器 【diànqì】


(Phân tích từ 电器)
Nghĩa từ: Thiết bị, máy móc
Hán việt: điện khí
Lượng từ:
件, 种
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
在
离开
房间
前
关闭
所有
电器。
Please turn off all electrical appliances before leaving the room.
Hãy tắt tất cả các thiết bị điện trước khi ra khỏi phòng.
Bình luận