设备
shèbèi
thiết bị, trang thiết bị, máy móc.
Hán việt: thiết bị
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiết bị, trang thiết bị, máy móc.
Ví dụ (8)
gōng chǎngyǐnjìnlexiān jìndeshēng chǎnshè bèi
Nhà máy đã nhập về dây chuyền (thiết bị) sản xuất tiên tiến.
men yàogòumǎixiēxīndebàngōngshè bèi
Chúng tôi cần mua sắm một số thiết bị văn phòng mới.
zhèdeliáoshè bèifēi cháng quán
Thiết bị y tế ở đây vô cùng đầy đủ.
qǐngdìng jiǎn cháshè bèiquè bǎoān quán
Hãy kiểm tra thiết bị định kỳ, đảm bảo an toàn.
zhètáishè bèi jīnglǎohuàle yàogēnghuàn
Cái thiết bị (máy) này đã lão hóa rồi, cần phải thay thế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây