设备
个
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 设备
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:thiết bị, trang thiết bị, máy móc.
Ví dụ (8)
工厂引进了先进的生产设备。
Nhà máy đã nhập về dây chuyền (thiết bị) sản xuất tiên tiến.
我们需要购买一些新的办公设备。
Chúng tôi cần mua sắm một số thiết bị văn phòng mới.
这里的医疗设备非常齐全。
Thiết bị y tế ở đây vô cùng đầy đủ.
请定期检查设备,确保安全。
Hãy kiểm tra thiết bị định kỳ, đảm bảo an toàn.
这台设备已经老化了,需要更换。
Cái thiết bị (máy) này đã lão hóa rồi, cần phải thay thế.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây