Chi tiết từ vựng
设备 【shèbèi】


(Phân tích từ 设备)
Nghĩa từ: Thiết bị
Hán việt: thiết bị
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
办公室
设备
非常
现代
The office equipment is very modern.
Thiết bị trong văn phòng rất hiện đại.
音响设备
可以
放大
声音。
Sound equipment can amplify the sound.
Thiết bị âm thanh có thể khuếch đại âm thanh.
这家
医院
正在
现代化
其
医疗
设备。
The hospital is modernizing its medical equipment.
Bệnh viện này đang hiện đại hóa thiết bị y tế.
音响设备
需要
定期维护。
Sound equipment needs regular maintenance.
Thiết bị âm thanh cần được bảo trì thường xuyên.
他们
正在
检查
设备
的
安全性。
They are checking the safety of the equipment.
Họ đang kiểm tra tính an toàn của thiết bị.
这个
设备
叫做
激光
切割机。
This device is called a laser cutter.
Thiết bị này được gọi là máy cắt laser.
首先,
我要
检查
所有
的
设备
是否
正常
工作。
First of all, I need to check if all the equipment is working properly.
Trước hết, tôi cần kiểm tra xem tất cả thiết bị có hoạt động bình thường không.
旋流
除尘器
是
一种
高效
的
除尘
设备。
The cyclone dust collector is a highly efficient dust removal device.
Thiết bị lọc bụi xoáy là một thiết bị loại bỏ bụi hiệu quả cao.
Bình luận