终端
zhōngduān
Máy trạm
Hán việt: chung đoan
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy trạm
Ví dụ (3)
gōng zuòrén yuándēng lezhōngduān
Nhân viên đã đăng nhập vào máy trạm.
zhè gezhōngduānliánjiēdàozhǔ
Máy trạm này kết nối với máy chủ chính.
yín hángtīngliyǒuzhùzhōngduān
Trong sảnh ngân hàng có máy trạm tự phục vụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây