Chi tiết từ vựng

终端 【zhōngduān】

heart
(Phân tích từ 终端)
Nghĩa từ: Máy trạm
Hán việt: chung đoan
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
kěyǐ
可以
tōngguò
通过
zhōngduān
终端
lái
fǎngwèn
访问
fúwùqì
服务器。
We can access the server through the terminal.
Chúng ta có thể truy cập máy chủ thông qua thiết bị đầu cuối.
zhōngduānyònghù
终端用户
duì
zhège
这个
ruǎnjiàn
软件
de
píngjià
评价
fēicháng
非常
gāo
高。
End users have a very high opinion of this software.
Người dùng cuối rất đánh giá cao phần mềm này.
gāi
gōngsī
公司
kāifā
开发
de
xīnxíng
新型
zhìnéng
智能
zhōngduān
终端
lǐngxiān
领先
shìchǎng
市场。
The company develops market-leading new smart terminals.
Công ty này phát triển các thiết bị đầu cuối thông minh hàng đầu thị trường.
Bình luận