duān
bưng, bê, cầm (giữ thăng bằng), đầu, mút, đầu mối, ngay ngắn, đoan chính.
Hán việt: đoan
丶一丶ノ一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
14
HSK6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ / tính từ
Nghĩa:bưng, bê, cầm (giữ thăng bằng), đầu, mút, đầu mối, ngay ngắn, đoan chính.
Ví dụ (8)
qǐngzhèwǎntāngduāngěikèr én
Làm ơn bưng bát canh này cho khách.
shǒuduānzhebēichá
Trong tay anh ấy đang bưng (cầm) một ly trà nóng.
shéng zideliǎngduāndōuyàojǐn
Cả hai đầu của sợi dây đều phải buộc chặt.
menyàoshàn xiànwèn dekāiduān
Chúng ta phải giỏi phát hiện ra sự khởi đầu (đầu mối) của vấn đề.
càiduānshàngzhuōbazhǔn bèichīfànle
Bưng thức ăn lên bàn đi, chuẩn bị ăn cơm rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây