Liên hệ
应用
yìngyòng
áp dụng, vận dụng, ứng dụng.
Hán việt: ưng dụng
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:áp dụng, vận dụng, ứng dụng.
Ví dụ (8)
 menyào lùnyìng yòng应用dàoshí jiànzhōng
Chúng ta phải áp dụng lý thuyết vào trong thực tiễn.
zhèxiàngxīn shù jīngguǎng fàn广yìng yòng应用liáolǐngyù
Công nghệ mới này đã được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực y tế.
nénggòulíng huóyìng yòng应用suǒxuédezhīshi
Anh ấy có thể vận dụng linh hoạt những kiến thức đã học.
zhèzhǒngfāng  yìng yòng应用zàihěnduōfāngmiàn
Phương pháp này có thể áp dụng trên rất nhiều phương diện.
gōng zhèng zàituī guǎng广yìng yòng应用xīndeguǎn xìtǒng
Công ty đang mở rộng áp dụng hệ thống quản lý mới.
2
danh từ
Nghĩa:ứng dụng (phần mềm), sự ứng dụng.
Ví dụ (8)
deshǒu zhuāngleduō shaoyìngyòng
Điện thoại của bạn cài bao nhiêu cái ứng dụng (app) rồi?
zhèshìfēi chángshí yòngdeshǒu yìngyòng
Đây là một ứng dụng điện thoại vô cùng thiết thực.
zhèzhǒngcái liàoyǒuhěnguǎng kuò广deyìng yòng应用qiánjǐng
Loại vật liệu này có triển vọng ứng dụng rất rộng mở.
diàn nǎodeyìng yòng应用gǎi biànle mendeshēnghuó
Sự ứng dụng của máy tính đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
zàikāi kuǎnxīndeshèjiāoyìngyòng
Anh ấy đang phát triển một ứng dụng mạng xã hội mới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI