Chi tiết từ vựng

应用 【yìngyòng】

heart
(Phân tích từ 应用)
Nghĩa từ: Ứng dụng
Hán việt: ưng dụng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèxiàng
这项
jìshù
技术
de
yìngyòng
应用
kěnéngxìng
可能性
hěndà
很大。
The applicability of this technology is very high.
Khả năng ứng dụng của công nghệ này là rất lớn.
zài
xiàndài
现代
shèhuì
社会,
duōméitǐjìshù
多媒体技术
de
yìngyòng
应用
fēicháng
非常
guǎngfàn
广泛。
In modern society, the application of multimedia technology is very extensive.
Trong xã hội hiện đại, ứng dụng của công nghệ đa phương tiện rất rộng rãi.
shǒujī
手机
yìngyòng
应用
fēicháng
非常
hǎoshǐ
好使。
The mobile app is very user-friendly.
Ứng dụng điện thoại rất dễ sử dụng.
Bình luận