Chi tiết từ vựng

缩写 【suōxiě】

heart
(Phân tích từ 缩写)
Nghĩa từ: Sự tóm tắt, rút gọn
Hán việt: súc tả
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐngwèn
请问,
zhīdào
知道
'
'
LOL
LOL
'
'
shì
shénme
什么
suōxiě
缩写
ma
吗?
Excuse me, do you know what 'LOL' is an abbreviation for?
Xin hỏi, bạn biết 'LOL' là viết tắt của từ gì không?
duì
yīxué
医学
shùyǔ
术语
de
suōxiě
缩写
búshì
不是
hěn
liǎojiě
了解。
I'm not very familiar with the abbreviations in medical terminology.
Tôi không hiểu rõ về các từ viết tắt trong thuật ngữ y học.
zài
zhè
piānwénzhāng
篇文章
zhōng
中,
zuòzhě
作者
pínfán
频繁
shǐyòng
使用
le
bùtóng
不同
de
suōxiě
缩写
In this article, the author frequently uses various abbreviations.
Trong bài viết này, tác giả đã sử dụng các từ viết tắt khác nhau một cách thường xuyên.
Bình luận