缩写
HSK1
Danh từ
Phân tích từ 缩写
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chữ viết tắt, dạng rút gọn
Ví dụ (3)
USB是一个常见的缩写。
USB là một chữ viết tắt phổ biến.
请解释这个缩写的意思。
Hãy giải thích ý nghĩa của chữ viết tắt này.
技术文档里有很多缩写。
Trong tài liệu kỹ thuật có nhiều chữ viết tắt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây