Liên hệ
suō
Co lại, thu nhỏ
Hán việt: súc
フフ一丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
14
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Co lại, thu nhỏ
Ví dụ (3)
máohòusuōshuǐle
Áo len giặt xong bị co lại.
gōng suōxiǎoleguīmó
Công ty đã thu nhỏ quy mô.
lěngdesuōchéngtuán
Anh ấy lạnh đến co rúm lại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI