Hán Việt:SÚC••Loại từ:Động từ
14 nét
フフ一丶丶フノ丨一ノ丨フ+2
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+宿Chữ Tú
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
缩
Co lại, thu nhỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)

宿
Chữ Tú
ngủ qua đêm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

缩
Co lại, thu nhỏ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Co lại, thu nhỏ
ENTiếng Anh:shrink, contract, withdraw
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
毛衣洗后缩水了。
Áo len giặt xong bị co lại.
The sweater shrank after washing.
#2
公司缩小了规模。
Công ty đã thu nhỏ quy mô.
The company scaled down its operations.
#3
他冷得缩成一团。
Anh ấy lạnh đến co rúm lại.
He was so cold that he curled up into a ball.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây