Liên hệ
xiě
viết, ghi chép, sáng tác.
Hán việt: tả
丶フ一フ一
5
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Ngồi dưới mái nhà () ghi chép rồi truyền tặng () cho người khác, hành động dùng bút ghi lại chính là viết .

Thành phần cấu tạo

xiě
viết
Bộ Mịch
Mái che, mái nhà (phía trên)
Dữ (giản thể)
Cho, tặng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:viết, ghi chép, sáng tác.
Ví dụ (7)
huìxiěhànma
Bạn có biết viết chữ Hán không?
qǐngzàizhèxiědemíngzi
Xin hãy viết tên của bạn vào đây.
zhè hěnnánxiě
Chữ này rất khó viết.
zàigěipéng youxiěxìn
Tôi đang viết thư cho bạn.
xiědehěnhǎo
Viết rất đẹp/tốt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI