Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
xiě
HSK 1
viết, ghi chép, sáng tác.
Hán Việt:TẢ••Loại từ:Động từ
5 nét
丶フ一フ一
Không dùng lượng từ riêng
冖Mịch+与Dữ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

写
xiě
viết
冖
Bộ Mịchmì
Mái che, mái nhà (phía trên)
Bộ Mịch
与
Dữ (giản thể)yǔ
Cho, tặng (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Ngồi dưới mái nhà (冖) đặt bút ghi lại từng dòng chữ để trao gửi (与) cho người khác chính là hành động viết, chép (写).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:viết, ghi chép, sáng tác.
ENTiếng Anh:To write.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你huì会xiě写hànzì汉字ma吗?
Bạn có biết viết chữ Hán không?
Can you write Chinese characters?
#2
qǐng请zài在zhèlǐ这里xiě写nǐ你de的míngzi名字。
Xin hãy viết tên của bạn vào đây.
Please write your name here.
#3
zhè这gè个zì字hěn很nán难xiě写。
Chữ này rất khó viết.
This character is very hard to write.
#4
wǒ我zài在gěi给péngyou朋友xiěxìn写信。
Tôi đang viết thư cho bạn.
I am writing a letter to a friend.
#5
xiě写de得hěn很hǎo好。
Viết rất đẹp (rất tốt).
Written very well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây