Liên hệ
常见
chángjiàn
Thường gặp, phổ biến
Hán việt: thường hiện
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:Thường gặp, phổ biến
Ví dụ (3)
zhèshìgechángjiànwèntí
Đây là một vấn đề thường gặp.
shù diūshīshìchángjiàn zhàngzhī
Mất dữ liệu là một trong những lỗi phổ biến.
zhèzhǒngpèizhìzài lihěnchángjiàn
Cấu hình này rất phổ biến trong doanh nghiệp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI