Chi tiết từ vựng
常见 【chángjiàn】


(Phân tích từ 常见)
Nghĩa từ: Thông thường
Hán việt: thường hiện
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
肠炎
是
一种
常见
的
疾病。
Enteritis is a common disease.
Viêm ruột là một bệnh thường gặp.
糖尿病
是
一种
常见
的
慢性病。
Diabetes is a common chronic disease.
Tiểu đường là một loại bệnh mãn tính phổ biến.
谐音
词
在
文学
中是
一种
常见
的
修辞手法。
Homophones are a common rhetorical device in literature.
Từ đồng âm là một phương tiện tu từ phổ biến trong văn học.
Bình luận