Chi tiết từ vựng

数据 【shùjù】

heart
(Phân tích từ 数据)
Nghĩa từ: Dữ liệu
Hán việt: sác cư
Lượng từ: 些
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
gōngsī
公司
bǎozhèng
保证
shùjùānquán
数据安全。
Our company guarantees data security.
Công ty chúng tôi bảo đảm an toàn dữ liệu.
wèile
为了
bìmiǎn
避免
chācuò
差错,
wǒmen
我们
xūyào
需要
zǐxìjiǎnchá
仔细检查
měiyīxiàng
每一项
shùjù
数据
To avoid errors, we need to carefully check each piece of data.
Để tránh sai sót, chúng ta cần phải kiểm tra cẩn thận từng dữ liệu một.
wǒmen
我们
jìhuà
计划
jiànlì
建立
yígè
一个
xīn
de
shùjùkù
数据库。
We plan to establish a new database.
Chúng tôi dự định xây dựng một cơ sở dữ liệu mới.
wǒmen
我们
xūyào
需要
héduì
核对
suǒyǒu
所有
de
shùjù
数据
We need to verify all the data.
Chúng tôi cần xác minh tất cả dữ liệu.
Bình luận