数据
shùjù
Dữ liệu
Hán việt: sác cư
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:dữ liệu, số liệu, dữ kiện.
Ví dụ (8)
wǒmenxūyàoduìzhèxiēshùjù数据jìnxíngfēnxī
Chúng ta cần tiến hành phân tích những dữ liệu này.
qǐngzhòngyàodeshùjù数据bèifènyíxià
Làm ơn sao lưu lại những dữ liệu quan trọng.
shùjù数据xiǎnshìjīnniándexiāoshòuézēngzhǎngliǎo
Số liệu hiển thị cho thấy doanh số bán hàng năm nay đã tăng trưởng.
xiànzàishìdàshùshídài
Bây giờ là thời đại Big Data (Dữ liệu lớn).
zhèxiēshíyànshùjù数据fēichángyǒujiàzhí
Những số liệu thực nghiệm này vô cùng có giá trị.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI