操作
cāozuò
thao tác, vận hành, điều khiển (máy móc, thiết bị hoặc quy trình).
Hán việt: thao tá
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thao tác, vận hành, điều khiển (máy móc, thiết bị hoặc quy trình).
Ví dụ (8)
zhèzhǒngxīnxíng cāo zuò láifēi chángjiǎn dānkànjiùhuì
Loại máy mới này thao tác rất đơn giản, nhìn qua là biết làm ngay.
zàijìnshí yànshìzhīqián xiānxué zhèng quèdecāo zuòfāng
Trước khi vào phòng thí nghiệm, nhất định phải học phương pháp thao tác đúng cách.
yóu cāo zuòdànggōng chǎngde zuó tiāntūr ántínggōngle
Do thao tác không đúng cách, máy móc ở nhà máy hôm qua đột ngột ngừng hoạt động.
zhèng zàijiāoxīnyuán gōng cāo zuòzhètáiyìn shuā
Anh ấy đang dạy nhân viên mới cách vận hành máy in này.
zhèkuǎnruǎn jiàndecāo zuòjièmiànfēi chángrén xìnghuàyòng píng jiàhěngāo
Giao diện thao tác của phần mềm này rất thân thiện, người dùng đánh giá rất cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây