协议
xiéyì
hiệp nghị, thỏa thuận, giao thức (công nghệ), bản cam kết.
Hán việt: hiệp nghị
HSK 6
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

xiàng

Dùng cho những việc được chia thành từng khoản, mục (như nhiệm vụ, phát minh, chỉ tiêu, nguyên tắc).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 项 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两项发明
hai phát minh
两项规定
hai quy định / điều khoản
两项指标
hai chỉ số / mục tiêu
一项事业
một sự nghiệp / công cuộc
两项比赛
hai nội dung thi đấu / hai trận đấu
三项原则
ba nguyên tắc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hiệp nghị, thỏa thuận, giao thức (công nghệ), bản cam kết.
Ví dụ (8)
shuāng fāngzhōng qiān shǔle píngxié
Hai bên cuối cùng đã ký kết hiệp nghị hòa bình.
menyàoyáng ézūn shǒuxié denèi róng
Chúng ta phải tuân thủ nghiêm ngặt nội dung của bản thỏa thuận.
zhèzhǐshìkǒu tóuxié méiyǒu xiào
Đây chỉ là thỏa thuận miệng, không có hiệu lực pháp lý.
jīng guòduōlúntán pànmen chéngle zhìxié
Trải qua nhiều vòng đàm phán, họ đã đạt được thỏa thuận nhất trí.
guǒfāngwéi fǎnxié péi chángsǔn shī
Nếu một bên vi phạm thỏa thuận, bắt buộc phải bồi thường tổn thất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây