Chi tiết từ vựng

协议 【xiéyì】

heart
(Phân tích từ 协议)
Nghĩa từ: Giao thức
Hán việt: hiệp nghị
Lượng từ: 项
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

hépíng
和平
xiéyì
协议
Peace agreement.
Hiệp định hòa bình.
hézī
合资
xiéyì
协议
yǐjīng
已经
qiānshǔ
签署。
The joint venture agreement has been signed.
Hợp đồng hợp tác đầu tư đã được ký kết.
Bình luận