协议
项
HSK1
Danh từ
Phân tích từ 协议
Định nghĩa
1
noun
Nghĩa:hiệp nghị, thỏa thuận, giao thức (công nghệ), bản cam kết.
Ví dụ (8)
双方终于签署了和平协议。
Hai bên cuối cùng đã ký kết hiệp nghị hòa bình.
我们要严格遵守协议的内容。
Chúng ta phải tuân thủ nghiêm ngặt nội dung của bản thỏa thuận.
这只是一个口头协议,没有法律效力。
Đây chỉ là thỏa thuận miệng, không có hiệu lực pháp lý.
经过多轮谈判,他们达成了一致协议。
Trải qua nhiều vòng đàm phán, họ đã đạt được thỏa thuận nhất trí.
如果一方违反协议,必须赔偿损失。
Nếu một bên vi phạm thỏa thuận, bắt buộc phải bồi thường tổn thất.