Liên hệ
协议
xiéyì
hiệp nghị, thỏa thuận, giao thức (công nghệ), bản cam kết.
Hán việt: hiệp nghị
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hiệp nghị, thỏa thuận, giao thức (công nghệ), bản cam kết.
Ví dụ (8)
shuāng fāngzhōng qiān shǔle píngxiéyì
Hai bên cuối cùng đã ký kết hiệp nghị hòa bình.
 menyàoyáng ézūn shǒuxié 协议denèiróng
Chúng ta phải tuân thủ nghiêm ngặt nội dung của bản thỏa thuận.
zhèzhǐshìkǒu tóuxiéyìméiyǒu xiào
Đây chỉ là thỏa thuận miệng, không có hiệu lực pháp lý.
jīng guòduōlúntánpànmen chéngle zhìxiéyì
Trải qua nhiều vòng đàm phán, họ đã đạt được thỏa thuận nhất trí.
 guǒfāngwéi fǎnxiéyì péi chángsǔnshī
Nếu một bên vi phạm thỏa thuận, bắt buộc phải bồi thường tổn thất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI