技术
jìshù
Thuộc về kỹ thuật
Hán việt: kĩ thuật
种, 门, 项
HSK4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:kỹ thuật, công nghệ, tay nghề, trình độ.
Ví dụ (8)
xiàndàikēxuéjìshùfāzhǎndéhěnkuài
Khoa học kỹ thuật hiện đại phát triển rất nhanh.
dekāichējìshù技术hěnhǎo
Kỹ thuật (tay nghề) lái xe của anh ấy rất tốt.
wǒmenxūyàoyǐnjìnxiānjìndejìshù
Chúng ta cần du nhập (đưa vào) những công nghệ tiên tiến.
zhèshìjìshùxìnghěnqiángdewèntí
Đây là một vấn đề mang tính kỹ thuật rất cao.
rúguǒyùdàojìshù技术wèntíkěyǐliánxìkèfú
Nếu bạn gặp vấn đề kỹ thuật, có thể liên hệ chăm sóc khách hàng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI