Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
jì
HSK 2
Kỹ năng
Hán Việt:KỸ••Loại từ:Danh từ
7 nét
一丨一一丨フ丶
扌Thủ+支Chi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

技
jì
Kỹ năng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
支
Chizhī
Nhánh / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi bàn tay (扌) khéo léo nắm vững từng nhánh việc (支) chuyên môn tạo nên tay nghề, kỹ năng (技).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Kỹ năng
ENTiếng Anh:skill, technique, craft
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他de的jiàshǐ驾驶jìnéng技能fēicháng非常gāochāo高超。
Kỹ năng lái xe của anh ấy vô cùng xuất sắc.
His driving skills are অত্যন্ত superb.
#2
zhè这xiàng项xīn新jìshù技术gǎibiàn改变le了wǒmen我们de的shēnghuó生活。
Kỹ thuật mới này đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
This new technology has changed our lives.
#3
xuéxí学习wàiyǔ外语xūyào需要zhǎngwò掌握yídìng一定de的jìqiǎo技巧。
Học ngoại ngữ cần phải nắm vững một số kỹ năng nhất định.
Learning a foreign language requires mastering certain techniques.
#4
zhè这zhǒng种chuántǒng传统jìyì技艺kuàiyào快要shīchuán失传le了。
Kỹ nghệ truyền thống này sắp bị thất truyền rồi.
This traditional craft is on the verge of dying out.
#5
zài在xiàndài现代shèhuì社会,měi每gè个rén人dōu都yīnggāi应该yǒu有yíjìzhīcháng一技之长。
Trong xã hội hiện đại, mỗi người đều nên có một kỹ năng sở trường.
In modern society, everyone should have at least one useful skill.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây