技
一丨一一丨フ丶
7
门, 项
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Tay (扌) khéo léo xử lý từng nhánh (支) công việc, khả năng chuyên môn, kỹ năng 技.
Thành phần cấu tạo
技
Kỹ năng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Kỹ năng
Ví dụ (5)
他的驾驶技能非常高超。
Kỹ năng lái xe của anh ấy vô cùng xuất sắc.
这项新技术改变了我们的生活。
Kỹ thuật mới này đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
学习外语需要掌握一定的技巧。
Học ngoại ngữ cần phải nắm vững một số kỹ năng nhất định.
这种传统技艺快要失传了。
Kỹ nghệ truyền thống này sắp bị thất truyền rồi.
在现代社会,每个人都应该有一技之长。
Trong xã hội hiện đại, mỗi người đều nên có một kỹ năng sở trường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây