Chi tiết từ vựng

文本 【wénběn】

heart
(Phân tích từ 文本)
Nghĩa từ: Văn bản chỉ bao gồm ký tự
Hán việt: văn bôn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
gēnjù
根据
wénběn
文本
nèiróng
内容
huídá
回答
wèntí
问题。
Please answer the question based on the text content.
Hãy trả lời câu hỏi dựa trên nội dung của văn bản.
zhège
这个
wénběn
文本
tàinán
太难
le
了,
wǒdú
我读
dǒng
懂。
This text is too difficult, I can't understand it.
Văn bản này quá khó, tôi không hiểu được.
néng
bāng
zǒngjié
总结
yīxià
一下
zhèpiān
这篇
wénběn
文本
de
zhǔzhǐ
主旨
ma
吗?
Can you help me summarize the main point of this text?
Bạn có thể giúp tôi tóm tắt chủ đề của bài văn này không?
Bình luận