Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
kǎoshì
HSK 2
kỳ thi, bài kiểm tra, cuộc thi.
Hán Việt:KHẢO THÍ••Loại từ:Động từ, Danh từ
2 chữ
耂Lão • chữ 考+丂Khảo • chữ 考+讠Ngôn • chữ 试+式Thức • chữ 试

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

考试
kǎoshì
thi, kiểm tra, kỳ thi
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)lǎo
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảokǎo
Vặn hỏi (phía dưới)
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
式
Thứcshì
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "考试" (kǎoshì) mang nghĩa "thi, kiểm tra, kỳ thi", kết hợp bởi 考 (kǎo - khảo): "thi" + 试 (shì - thí): "thử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:kỳ thi, bài kiểm tra, cuộc thi.
ENTiếng Anh:Exam, examination, test.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
míngtiān明天wǒmen我们yào要cānjiā参加qīmò期末kǎoshì考试。
Ngày mai chúng tôi phải tham gia kỳ thi cuối kỳ.
Tomorrow we are going to take the final exam.
#2
zhè这cì次kǎoshì考试hěn很nán难,hěn很duō多rén人méi没jígé及格。
Kỳ thi lần này rất khó, rất nhiều người không đạt (trượt).
This exam was very difficult, and many people failed.
#3
wèile为了zhǔnbèi准备kǎoshì考试,tā他měitiān每天dōu都áoyè熬夜。
Để chuẩn bị cho kỳ thi, ngày nào cậu ấy cũng thức khuya.
To prepare for the exam, he stayed up late every day.
#4
wǒ我zài在kǎoshì考试zhōng中hěn很jǐnzhāng紧张。
Trong lúc thi tôi rất căng thẳng.
I was very nervous during the exam.
#5
gāokǎo高考shì是zhōngguó中国zuì最zhòngyào重要de的kǎoshì考试zhīyī之一。
Thi đại học (Cao khảo) là một trong những kỳ thi quan trọng nhất ở Trung Quốc.
The Gaokao is one of the most important exams in China.
2
Động từ
VINghĩa:thi, kiểm tra, sát hạch.
ENTiếng Anh:To take an exam, to test.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
nǐ你kǎoshì考试kǎo考de得zěnmeyàng怎么样?
Bạn thi cử thế nào (làm bài tốt không)?
How did you do on the exam?
#2
wǒ我yào要kǎoshì考试le了,bié别dǎrǎo打扰wǒ我。
Tôi sắp thi rồi, đừng làm phiền tôi.
I'm about to take an exam, so don't disturb me.
#3
lǎoshī老师míngtiān明天yào要kǎoshì考试。
Ngày mai giáo viên sẽ cho kiểm tra.
The teacher is giving an exam tomorrow.
#4
tā他kǎoshàng考上le了běijīngdàxué北京大学。
Anh ấy đã thi đỗ vào Đại học Bắc Kinh.
He was admitted to Peking University.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây