Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
shì
HSK 2
thử, kiểm tra, thi.
Hán Việt:THÍ••Loại từ:Động từ li hợp
8 nét
丶フ一一丨一フ丶
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+式Thức

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

试
shì
thử, thử nghiệm
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
式
Thứcshì
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:thử, kiểm tra, thi.
ENTiếng Anh:To try, to test, to attempt.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这jiàn件yīfu衣服nǐ你kěyǐ可以shì试yíxià一下。
Bộ quần áo này bạn có thể thử một chút (mặc thử).
You can try this piece of clothing on.
#2
wǒ我xiǎng想shì试yí一shì试zhè这dào道cài。菜。
Tôi muốn nếm thử (thử) món ăn này.
I want to try this dish.
#3
bùguǎn不管jiéguǒ结果rúhé如何,wǒ我dōu都yào要shìyíshì试一试。
Bất kể kết quả thế nào, tôi đều muốn thử một lần.
No matter what the result is, I want to give it a try.
#4
ràng让wǒ我lái来shìshì试试xiūhǎo修好tā它。
Để tôi thử sửa nó xem sao.
Let me try to fix it.
#5
nín您xiān先shìyòng试用jǐtiān几天,rúguǒ如果bù不mǎnyì满意kěyǐ可以tuìhuò退货。
Ngài cứ dùng thử vài ngày trước, nếu không hài lòng có thể trả hàng.
You can try it out for a few days first, and if you're not satisfied, you can return it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây