Hán Việt:THÍ••Loại từ:Động từ li hợp
8 nét
丶フ一一丨一フ丶
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+式Thức
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
试
thử, thử nghiệm
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)

式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

试
thử, kiểm tra, thi.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:thử, kiểm tra, thi.
ENTiếng Anh:To try, to test, to attempt.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这件衣服你可以试一下。
Bộ quần áo này bạn có thể thử một chút (mặc thử).
You can try this piece of clothing on.
#2
我想试一试这道菜。
Tôi muốn nếm thử (thử) món ăn này.
I want to try this dish.
#3
不管结果如何,我都要试一试。
Bất kể kết quả thế nào, tôi đều muốn thử một lần.
No matter what the result is, I want to give it a try.
#4
让我来试试修好它。
Để tôi thử sửa nó xem sao.
Let me try to fix it.
#5
您先试用几天,如果不满意可以退货。
Ngài cứ dùng thử vài ngày trước, nếu không hài lòng có thể trả hàng.
You can try it out for a few days first, and if you're not satisfied, you can return it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây