Chi tiết từ vựng

编目 【biānmù】

heart
(Phân tích từ 编目)
Nghĩa từ: Công tác biên mục
Hán việt: biên mục
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

túshū
图书
guǎnlǐyuán
管理员
zhèngzài
正在
biānmù
编目
xīnshū
新书。
The librarian is cataloguing the new books.
Thủ thư đang biên mục sách mới.
biānmù
编目
guòchéng
过程
xūyào
需要
zǐxì
仔细
jīngquè
精确。
The cataloguing process requires carefulness and precision.
Quá trình biên mục cần sự cẩn thận và chính xác.
tāmen
他们
shǐyòng
使用
tèshū
特殊
de
ruǎnjiàn
软件
lái
biānmù
编目
guǎncáng
馆藏
zīliào
资料。
They use special software to catalog the library's materials.
Họ sử dụng phần mềm đặc biệt để biên mục tài liệu của thư viện.
Bình luận