Chi tiết từ vựng
首席 【shǒuxí】


(Phân tích từ 首席)
Nghĩa từ: Giám đốc
Hán việt: thú tịch
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
被
任命
为
我们
公司
的
首席
执行官。
He was appointed as the Chief Executive Officer of our company.
Anh ấy được bổ nhiệm làm Giám đốc điều hành chính của công ty chúng tôi.
首席
财务
官对
今年
的
财务报告
非常
满意。
The Chief Financial Officer is very satisfied with this year's financial report.
Giám đốc tài chính chính thức rất hài lòng với báo cáo tài chính năm nay.
首席
科学家
正在
领导
这个
新
项目。
The Chief Scientist is leading this new project.
Người đứng đầu phòng khoa học đang dẫn dắt dự án mới này.
Bình luận