Chi tiết từ vựng

顾问 【gùwèn】

heart
(Phân tích từ 顾问)
Nghĩa từ: Cố vấn, chuyên viên tham vấn
Hán việt: cố vấn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

bèi
rènmìng
任命
wèi
gōngsī
公司
de
fǎlǜgùwèn
法律顾问
He was appointed as the company's legal consultant.
Anh ấy được bổ nhiệm làm cố vấn pháp lý cho công ty.
wǒmen
我们
xūyào
需要
pìnqǐng
聘请
yīwèi
一位
cáiwùgùwèn
财务顾问
We need to hire a financial advisor.
Chúng tôi cần thuê một cố vấn tài chính.
zhèwèi
这位
jiàoyù
教育
gùwèn
顾问
tígōng
提供
le
hěnduō
很多
yǒuyòng
有用
de
jiànyì
建议。
This educational consultant provided a lot of useful advice.
Cố vấn giáo dục này đã đưa ra rất nhiều lời khuyên hữu ích.
Bình luận