顾问
HSK6
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 顾问
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:cố vấn, người tư vấn.
Ví dụ (8)
他是这家公司的法律顾问。
Anh ấy là cố vấn pháp luật của công ty này.
我们聘请了一位资深专家做技术顾问。
Chúng tôi đã mời một chuyên gia thâm niên làm cố vấn kỹ thuật.
遇到不懂的问题,可以咨询置业顾问。
Gặp vấn đề không hiểu, có thể tham khảo ý kiến của cố vấn bất động sản.
他退休后担任了政府的高级顾问。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy đảm nhận chức cố vấn cao cấp của chính phủ.
这是一份关于市场营销的顾问报告。
Đây là một bản báo cáo tư vấn về tiếp thị thị trường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây