Liên hệ
便利
biànlì
tiện lợi, thuận tiện, thuận lợi, tạo điều kiện thuận lợi.
Hán việt: tiện lợi
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / động từ
Nghĩa:tiện lợi, thuận tiện, thuận lợi, tạo điều kiện thuận lợi.
Ví dụ (8)
lóuxiàjiùyǒujiāxiǎo shíbiàn 便利diàn
Ngay dưới lầu có một cửa hàng tiện lợi 24 giờ.
zhèdejiāo tōngfēi chángbiànlì便dōuhěnfāngbiàn便
Giao thông ở đây vô cùng thuận tiện, đi đâu cũng rất tiện.
 dòngzhīgěirénmendeshēng huódàiláiledebiànlì便
Thanh toán di động đã mang lại sự tiện lợi cực lớn cho cuộc sống của mọi người.
wèi lebiàn 便利gùkèshāngchǎngyán chángleyíng shíjiān
Để tạo thuận lợi cho khách hàng, trung tâm thương mại đã kéo dài thời gian mở cửa.
zhèzhǒngxīnxínggōng shǐ yòng使 láifēi chángbiànlì便
Loại công cụ kiểu mới này sử dụng rất tiện lợi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI