Chi tiết từ vựng

便利 【biànlì】

heart
(Phân tích từ 便利)
Nghĩa từ: Thuận tiện
Hán việt: tiện lợi
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shèhuì
社会
yīnggāi
应该
tígōng
提供
gèng
duō
de
biànlì
便利
shèshī
设施
lái
bāngzhù
帮助
cánjírén
残疾人。
Society should provide more facilities to help disabled people.
Xã hội nên cung cấp thêm nhiều tiện ích để giúp đỡ người khuyết tật.
Bình luận