Chi tiết từ vựng

缺点 【quēdiǎn】

heart
(Phân tích từ 缺点)
Nghĩa từ: Trở ngại, hạn chế
Hán việt: khuyết điểm
Lượng từ: 个
Từ trái nghĩa: 优点
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

měigè
每个
rén
dōu
yǒu
zìjǐ
自己
de
quēdiǎn
缺点
Everyone has their own flaws.
Mỗi người đều có những khuyết điểm của bản thân.
de
zhǔyào
主要
quēdiǎn
缺点
shì
lǎnduò
懒惰。
His main flaw is laziness.
Khuyết điểm chính của anh ấy là sự lười biếng.
jǐnliàng
尽量
gǎizhèng
改正
zìjǐ
自己
de
quēdiǎn
缺点
She tries to correct her own faults.
Cô ấy cố gắng sửa chữa những khuyết điểm của mình.
Bình luận