缺点
quēdiǎn
khuyết điểm, nhược điểm, thiếu sót.
Hán việt: khuyết điểm
优点
HSK4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khuyết điểm, nhược điểm, thiếu sót.
Ví dụ (8)
měigèr éndōuyǒuyōu diǎnquē diǎn
Mỗi người đều có ưu điểm và khuyết điểm.
dezuìquē diǎnjiùshìtàilǎn
Khuyết điểm lớn nhất của anh ấy chính là quá lười biếng.
menyàoxuéhuì dequē diǎn
Chúng ta phải học cách khắc phục khuyết điểm của bản thân.
zhè huàyǒumíng xiǎndequē diǎn
Kế hoạch này có một nhược điểm rõ ràng.
qǐngzhǐchūdequē diǎnhuìgǎi zhèngde
Xin bạn hãy chỉ ra thiếu sót của tôi, tôi sẽ sửa chữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây