Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
quē
HSK 4
thiếu, khuyết, không đủ (chỉ sự không trọn vẹn hoặc số lượng không đạt yêu cầu).
Hán Việt:KHUYẾT••Loại từ:động từ / tính từ
10 nét
ノ一一丨フ丨フ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
缶Phũ+夬Quái

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

缺
quē
Thiếu hụt, không đủ
缶
Bộ Phũfǒu
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
夬
Quáiguài
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Chiếc bình gốm sành (缶) chẳng may bị sứt mẻ mất một mảnh lớn (夬), để lại khoảng trống thiếu hụt, khiếm khuyết (缺).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / tính từ
VINghĩa:thiếu, khuyết, không đủ (chỉ sự không trọn vẹn hoặc số lượng không đạt yêu cầu).
ENTiếng Anh:To lack / To be short of / Missing.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
měi每gè个rén人dōu都yǒu有quēdiǎn缺点,guānjiàn关键shì是yào要dǒngde懂得gǎizhèng改正。
Mỗi người đều có khuyết điểm (thiếu sót), quan trọng là phải biết sửa đổi.
Everyone has shortcomings; the key is to know how to correct them.
#2
wǒmen我们zhèng正quē缺rénshǒu人手,nǐ你néng能lái来bāngmáng帮忙ma吗?
Chúng tôi đang thiếu nhân lực (người làm), bạn có thể đến giúp một tay không?
We're short-handed right now. Can you come help?
#3
zuò做shēngyì生意yào要jiǎng讲chéngxìn诚信,bù不néng能quē缺jīn斤shǎo少liǎng两。
Làm ăn phải giữ chữ tín, không được cân thiếu (thiếu cân thiếu lạng).
In business, honesty matters; you can't cheat customers by giving short weight.
#4
zhè这tàoshū套书yígòng一共shí十běn本,kěxī可惜quē缺le了dìsān第三běn本。
Bộ sách này tổng cộng 10 cuốn, đáng tiếc là bị thiếu mất cuốn thứ 3.
This set has ten books in total, but unfortunately the third volume is missing.
#5
yīnwèi因为gānhàn干旱,zhè这gè个dìqū地区yánzhòng严重quēshuǐ缺水。
Bởi vì hạn hán, khu vực này thiếu nước nghiêm trọng.
Because of the drought, this area is suffering from a severe water shortage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây