Chi tiết từ vựng

有效 【yǒuxiào】

heart
(Phân tích từ 有效)
Nghĩa từ: Có hiệu lực
Hán việt: dựu hiệu
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

zhège
这个
fāngfǎ
方法
yǒuxiào
有效
bùguò
不过
xūyào
需要
shíjiān
时间。
This method works, but it takes time.
Phương pháp này hiệu quả, nhưng cần thời gian.
de
qiānzhèng
签证
hái
yǒuxiào
有效
ma
吗?
Is your visa still valid?
Visa của bạn còn hiệu lực không?
gēnjù
根据
jīngyàn
经验,
zhèzhǒng
这种
fāngfǎ
方法
zuì
yǒuxiào
有效
Based on experience, this method is the most effective.
Dựa vào kinh nghiệm, phương pháp này là hiệu quả nhất.
yǐwéi
以为
fàngsōng
放松
yīxià
一下
huì
làngfèishíjiān
浪费时间,
jiéguǒ
结果
fǎnér
反而
ràng
gōngzuò
工作
gèng
yǒuxiàolǜ
有效率。
I thought taking a break would be a waste of time, but it actually made me more efficient at work.
Tôi nghĩ việc nghỉ ngơi sẽ lãng phí thời gian, nhưng kết quả lại khiến tôi làm việc hiệu quả hơn.
zhǎodào
找到
yígè
一个
hǎo
de
jiājiào
家教
kěyǐ
可以
shì
tígāo
提高
xuéshù
学术
chéngjì
成绩
de
yǒuxiàotújìng
有效途径。
Finding a good tutor can be an effective way to improve academic performance.
Việc tìm được một gia sư giỏi có thể là cách hiệu quả để cải thiện thành tích học tập.
xuánliú
旋流
fēnlíqì
分离器
kěyǐ
可以
yǒuxiào
有效
qùchú
去除
yètǐ
液体
zhōng
de
gùtǐ
固体
kēlì
颗粒。
The cyclone separator can effectively remove solid particles in the liquid.
Bộ tách xoáy có thể loại bỏ hiệu quả các hạt rắn trong chất lỏng.
Bình luận