Liên hệ
xiào
hiệu quả; bắt chước, noi theo
Hán việt: hiệu
丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / động từ
Nghĩa:hiệu quả; bắt chước, noi theo
Ví dụ (5)
zhèzhǒngyàodexiào guǒhěnhǎo
Hiệu quả của loại thuốc này rất tốt.
 men yào gāogōng zuòxiàolǜ
Chúng ta cần nâng cao hiệu suất làm việc.
zhèshìyǒuxiàodejiě juéfāngfǎ
Đây là một phương pháp giải quyết hiệu quả.
zhè   jīngshīxiàole
Mật khẩu này đã mất hiệu lực rồi.
xīn dexiàonéngjiùdegènghǎo
Hiệu suất của máy mới tốt hơn máy cũ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI