Hán Việt:HIỆU••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
交Giao+攵Phác
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
效
hiệu quả; bắt chước, noi theo
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh minh họa

效
hiệu quả; bắt chước, noi theo
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / động từ
VINghĩa:hiệu quả; bắt chước, noi theo
ENTiếng Anh:effect; efficacy; imitate; devote
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这种药的效果很好。
Hiệu quả của loại thuốc này rất tốt.
This medicine is very effective.
#2
我们需要提高工作效率。
Chúng ta cần nâng cao hiệu suất làm việc.
We need to improve work efficiency.
#3
这是一个有效的解决方法。
Đây là một phương pháp giải quyết hiệu quả.
This is an effective solution.
#4
这个密码已经失效了。
Mật khẩu này đã mất hiệu lực rồi.
This password has already expired.
#5
新机器的效能比旧的更好。
Hiệu suất của máy mới tốt hơn máy cũ.
The new machine performs better than the old one.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây