高效
gāoxiào
Có hiệu suất cao
Hán việt: cao hiệu
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Có hiệu suất cao
Ví dụ (3)
zhè ge tǒngyùn xínggāoxiào
Hệ thống này vận hành hiệu suất cao.
gāoxiàogōng jié shěngshí jiān
Công cụ hiệu quả có thể tiết kiệm thời gian.
tuánduìcǎiyònglegāoxiàodegōng zuòfāng
Nhóm đã áp dụng phương pháp làm việc hiệu quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây