Liên hệ
专业
zhuānyè
chuyên ngành (môn học chính ở đại học), ngành nghề.
Hán việt: chuyên nghiệp
个, 门
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:chuyên ngành (môn học chính ở đại học), ngành nghề.
Ví dụ (8)
zàixuéxuédeshìshén mezhuānyè
Bạn học chuyên ngành gì ở đại học?
dezhuān 专业shì suànkēxué
Chuyên ngành của tôi là khoa học máy tính.
hěnduōxué sheng hòucóng shìleduìkǒudegōngzuògēnzhuān 专业méiguānxì
Rất nhiều sinh viên sau khi tốt nghiệp làm công việc trái ngành, không liên quan đến chuyên ngành.
xiǎnghuàn jiàoróng zhǎogōng zuòdezhuānyè
Tôi muốn đổi sang một chuyên ngành dễ tìm việc làm hơn.
xuǎn zhuān 专业shìkǎoxuéshízuìzhòng yàodeshì qingzhī
Chọn chuyên ngành là một trong những việc quan trọng nhất khi thi đại học.
2
tính từ
Nghĩa:chuyên nghiệp, chuyên môn (có trình độ cao).
Ví dụ (8)
shìwèifēi chángzhuān 专业deshè yǐngshī
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia vô cùng chuyên nghiệp.
zhèjiànshì qinghái shìjiāogěizhuān 专业derénzuòba
Việc này hay là giao cho người có chuyên môn làm đi.
zhèzhǒngxiàngshìgěizhuān 专业rén shìshǐ yòng使de
Loại máy ảnh này là dành cho nhân viên chuyên nghiệp sử dụng.
 men yàotīng shēngdezhuān 专业jiànyì
Chúng ta cần lắng nghe lời khuyên chuyên môn của bác sĩ.
suīránshì dedànshuǐ pínghěnzhuānyè
Tuy anh ấy là dân nghiệp dư, nhưng trình độ rất chuyên nghiệp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI