Chi tiết từ vựng
专业 【zhuānyè】


(Phân tích từ 专业)
Nghĩa từ: Thành thạo, tinh thông
Hán việt: chuyên nghiệp
Lượng từ:
个, 门
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他们
专业
维修
电脑。
They specialize in repairing computers.
Họ chuyên sửa chữa máy tính.
你
做菜
的
样子
很
专业。
You look very professional when cooking.
Bạn nấu ăn trông rất chuyên nghiệp.
理发师
很
专业。
The barber is very professional.
Thợ cắt tóc rất chuyên nghiệp.
Bình luận