Chi tiết từ vựng
目标 【mùbiāo】


(Phân tích từ 目标)
Nghĩa từ: Mục tiêu
Hán việt: mục phiêu
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
坚持
的
好处
是
能够
达到目标。
The benefit of persistence is achieving goals.
Lợi ích của việc kiên trì là có thể đạt được mục tiêu.
我们
的
目标
还
很
遥远。
Our goal is still far away.
Mục tiêu của chúng ta vẫn còn rất xa.
我们
的
目标
必须
要
清楚。
Our goals must be clear.
Mục tiêu của chúng ta phải rõ ràng.
满足
顾客
的
需求
是
我们
的
目标。
Meeting customers' needs is our goal.
Đáp ứng nhu cầu của khách hàng là mục tiêu của chúng tôi.
争取
顾客
满意
是
我们
的
目标。
Striving for customer satisfaction is our goal.
Nỗ lực để khách hàng hài lòng là mục tiêu của chúng tôi.
首先,
我们
需要
明确
目标。
First of all, we need to clarify the goals.
Trước hết, chúng ta cần phải làm rõ mục tiêu.
我们
需要
改变
策略,
从而
达到
我们
的
目标。
We need to change the strategy, thereby achieving our goals.
Chúng ta cần thay đổi chiến lược, từ đó đạt được mục tiêu của mình.
考虑
到
当前情况,
我们
必须
面对
实现目标
的
可能性
很
低。
Given the current situation, we must face the possibility that achieving the goal is very low.
Xét đến tình hình hiện tại, chúng tôi phải đối mặt với việc khả năng đạt được mục tiêu là rất thấp.
Bình luận