Liên hệ
目标
mùbiāo
mục tiêu, cái đích (điểm hướng tới của hành động hoặc nỗ lực).
Hán việt: mục phiêu
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:mục tiêu, cái đích (điểm hướng tới của hành động hoặc nỗ lực).
Ví dụ (9)
měigèr éndōuyīng gāiyǒurén shēngmùbiāo
Mỗi người đều nên có mục tiêu cuộc đời.
wèi leshí xiànzhè mùbiāo men chūnǔlì
Để hiện thực hóa mục tiêu này, chúng ta bắt buộc phải bỏ ra nỗ lực.
 mengōng jīn niándexiāo shòu biāo目标shìqiānwàn
Mục tiêu doanh số năm nay của công ty chúng tôi là mười triệu.
zhōng  dàole dìngdemùbiāo
Anh ấy cuối cùng cũng đạt được mục tiêu mà mình đã định trước.
zhì dìngmíng quède biāo目标shì fēichángzhòng yàode
Thiết lập một mục tiêu rõ ràng là vô cùng quan trọng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI