Chi tiết từ vựng

工具 【gōngjù】

heart
(Phân tích từ 工具)
Nghĩa từ: Công cụ, phương tiện
Hán việt: công cụ
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dìtiě
地铁
shì
chéngshì
城市
zuìkuài
最快
de
jiāotōnggōngjù
交通工具
The subway is the fastest mode of transportation in the city.
Tàu điện ngầm là phương tiện giao thông nhanh nhất trong thành phố.
xuǎn
héshì
合适
de
gōngjù
工具
hěn
zhòngyào
重要。
It's important to select the right tool.
Việc chọn công cụ phù hợp rất quan trọng.
zhège
这个
gōngjù
工具
jiàozuò
叫做
luósīdāo
螺丝刀。
This tool is called a screwdriver.
Công cụ này được gọi là tua vít.
zhège
这个
gōngjù
工具
zhēn
hǎoshǐ
好使。
This tool is really useful.
Cái công cụ này thực sự rất hữu ích.
zhège
这个
gōngjù
工具
zhēn
hǎoshǐ
好使
This tool is really handy
Công cụ này thật sự hữu ích
de
gōngjùshū
工具
diū
le
了,
jiàndào
见到
lema
了吗?
My reference book is lost, have you seen it?
Quyển sách công cụ của tôi bị mất, bạn có thấy nó không?
jīngcháng
经常
shǐyòng
使用
gōngjùshū
工具
lái
tígāo
提高
de
hànyǔ
汉语
shuǐpíng
水平。
I often use reference books to improve my Chinese language skills.
Tôi thường xuyên sử dụng sách công cụ để nâng cao trình độ tiếng Trung của mình.
zhèběn
这本
gōngjùshū
工具
bāohán
包含
le
hěnduō
很多
yǒuyòng
有用
de
xìnxī
信息。
This reference book contains a lot of useful information.
Cuốn sách công cụ này chứa đựng nhiều thông tin hữu ích.
Bình luận