Liên hệ
工具
gōngjù
công cụ, dụng cụ, phương tiện (vật dụng để làm việc hoặc phương thức để đạt mục đích).
Hán việt: công cụ
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:công cụ, dụng cụ, phương tiện (vật dụng để làm việc hoặc phương thức để đạt mục đích).
Ví dụ (10)
 yánshìrén lèijiāo liúzuìzhòng yàodegōngjù
Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp quan trọng nhất của loài người.
xiǎngxiūzhèliàngzìxíngchēdànshìméiyǒugōngjù
Tôi muốn sửa chiếc xe đạp này, nhưng không có dụng cụ.
qǐnggōng 工具xiānggěiyàoyòngmiàndechuízi
Làm ơn đưa hộp dụng cụ cho tôi, tôi cần dùng cái búa ở bên trong.
zàigǔdàishìzhǔ yàodejiāo tōnggōngjù
Vào thời cổ đại, ngựa là phương tiện (công cụ) giao thông chủ yếu.
 diǎnshì menxué wàidehǎogōngjù
Từ điển là công cụ tốt để chúng ta học ngoại ngữ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI