Hán Việt:CỤ••Loại từ:Động từ
8 nét
丨フ一一一一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
目Mục+八Bát
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
具
sở hữu, trang bị
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)

八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

具
sở hữu, trang bị
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:sở hữu, trang bị
ENTiếng Anh:possess, tool, equip, provide
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他具备完成这项工作的能力。
Anh ấy sở hữu khả năng hoàn thành công việc này.
He has the ability to complete this task.
#2
这款新手机具有防水功能。
Chiếc điện thoại mới này được trang bị chức năng chống nước.
This new phone is waterproof.
#3
申请人必须具备相关的工作经验。
Người nộp đơn bắt buộc phải sở hữu kinh nghiệm làm việc liên quan.
Applicants must have relevant work experience.
#4
这里的传统建筑独具特色。
Kiến trúc truyền thống ở đây sở hữu nét đặc sắc độc đáo.
The traditional architecture here has a unique character.
#5
我们需要具有创新精神的人才。
Chúng tôi cần những nhân tài sở hữu tinh thần đổi mới.
We need talented people with an innovative spirit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây