具
丨フ一一一一ノ丶
8
个, 件
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Mắt (目) nhìn hai tay (八 biến thể) cầm đồ vật, có sẵn dụng cụ, sở hữu 具.
Thành phần cấu tạo
具
sở hữu, trang bị
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:sở hữu, trang bị
Ví dụ (5)
他具备完成这项工作的能力。
Anh ấy sở hữu khả năng hoàn thành công việc này.
这款新手机具有防水功能。
Chiếc điện thoại mới này được trang bị chức năng chống nước.
申请人必须具备相关的工作经验。
Người nộp đơn bắt buộc phải sở hữu kinh nghiệm làm việc liên quan.
这里的传统建筑独具特色。
Kiến trúc truyền thống ở đây sở hữu nét đặc sắc độc đáo.
我们需要具有创新精神的人才。
Chúng tôi cần những nhân tài sở hữu tinh thần đổi mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây