Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jù
HSK 3
sở hữu, trang bị
Hán Việt:CỤ••Loại từ:Động từ
8 nét
丨フ一一一一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
目Mục+八Bát

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

具
jù
sở hữu, trang bị
目
Bộ Mụcmù
Mắt (phía trên)
Bộ Mục
八
Bộ Bát (biến thể)bā
Hai tay (phía dưới)
Bộ Bát (biến thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:sở hữu, trang bị
ENTiếng Anh:possess, tool, equip, provide
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他jùbèi具备wánchéng完成zhè这xiàng项gōngzuò工作de的nénglì能力。
Anh ấy sở hữu khả năng hoàn thành công việc này.
He has the ability to complete this task.
#2
zhè这kuǎn款xīn新shǒujī手机jùyǒu具有fángshuǐ防水gōngnéng功能。
Chiếc điện thoại mới này được trang bị chức năng chống nước.
This new phone is waterproof.
#3
shēnqǐngrén申请人bìxū必须jùbèi具备xiāngguān相关de的gōngzuò工作jīngyàn经验。
Người nộp đơn bắt buộc phải sở hữu kinh nghiệm làm việc liên quan.
Applicants must have relevant work experience.
#4
zhèlǐ这里de的chuántǒng传统jiànzhù建筑dújùtèsè独具特色。
Kiến trúc truyền thống ở đây sở hữu nét đặc sắc độc đáo.
The traditional architecture here has a unique character.
#5
wǒmen我们xūyào需要jùyǒu具有chuàngxīn创新jīngshén精神de的réncái人才。
Chúng tôi cần những nhân tài sở hữu tinh thần đổi mới.
We need talented people with an innovative spirit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây