Chi tiết từ vựng

安装 【ānzhuāng】

heart
(Phân tích từ 安装)
Nghĩa từ: Cài đặt
Hán việt: an trang
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
xūyào
需要
zhǎo
zhuānyèrénshì
专业人士
lái
ānzhuāng
安装
zhètái
这台
jīqì
机器。
We need to find a professional to install this machine.
Chúng tôi cần tìm một người chuyên nghiệp để lắp đặt máy này.
zhèngzài
正在
xuéxí
学习
rúhé
如何
ānzhuāng
安装
cāozuòxìtǒng
操作系统。
He is learning how to install the operating system.
Anh ấy đang học cách cài đặt hệ điều hành.
ānzhuāng
安装
xīn
ruǎnjiàn
软件
hòu
后,
diànnǎo
电脑
yùnxíng
运行
gèng
kuài
le
了。
After installing new software, the computer runs faster.
Sau khi cài đặt phần mềm mới, máy tính chạy nhanh hơn.
Bình luận