Liên hệ
安装
ānzhuāng
lắp đặt, cài đặt, ráp.
Hán việt: an trang
HSK5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:lắp đặt, cài đặt, ráp.
Ví dụ (8)
gōngr énzhèng zàigěi menān zhuāng安装kōngtiáo
Công nhân đang lắp điều hòa cho chúng tôi.
qǐngzàidiàn nǎoshàngān zhuāng安装zhè shāruǎnjiàn
Vui lòng cài đặt phần mềm diệt virus này trên máy tính.
zhètái ān zhuāng安装 láihěnfùzá
Cái máy này lắp đặt rất phức tạp.
 yàochóng xīnān zhuāng安装cāo zuòxìtǒng
Bạn cần cài đặt lại hệ điều hành.
ān zhuāng安装fèishìduō shaoqián
Phí lắp đặt là bao nhiêu tiền?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI