Chi tiết từ vựng
保险 【bǎoxiǎn】


(Phân tích từ 保险)
Nghĩa từ: Bảo hiểm
Hán việt: bảo hiểm
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
的
住院费用
由
保险公司
支付。
Her hospitalization expenses were paid by the insurance company.
Chi phí nhập viện của cô ấy được công ty bảo hiểm thanh toán.
Bình luận