保险
bǎoxiǎn
Bảo hiểm
Hán việt: bảo hiểm
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:bảo hiểm (hợp đồng/chế độ).
Ví dụ (4)
yǐjīnggěichēmǎiliǎobǎoxiǎn
Tôi đã mua bảo hiểm cho xe rồi.
zhèshìyìzhǒngyīliáobǎoxiǎn
Đây là một loại bảo hiểm y tế.
shīyèbǎoxiǎn保险kěyǐbāngzhùshīyèderén
Bảo hiểm thất nghiệp có thể giúp đỡ người thất nghiệp.
qùguówàilǚyóuzuìhǎomǎifènyìwàibǎoxiǎn
Đi du lịch nước ngoài tốt nhất nên mua một gói bảo hiểm tai nạn.
2
Tính từ
Nghĩa:an toàn, chắc chắn, đảm bảo (không xảy ra sự cố).
Ví dụ (4)
qiáncúnzàiyínhángbǐjiàobǎoxiǎn
Gửi tiền trong ngân hàng thì khá là an toàn (chắc ăn).
zhèyàngzuòtàibǎoxiǎnwànyīchūshìzěnmebàn
Làm thế này không an toàn lắm, lỡ xảy ra chuyện thì sao?
wèilebǎoxiǎn保险qǐjiànwǒmenháishìduōdàijiànyīfuba
Để cho chắc chắn (an toàn), chúng ta cứ mang thêm một bộ quần áo đi.
zhèshìzuìbǎoxiǎn保险debànfǎ
Đây là một biện pháp an toàn nhất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI