整合
zhěnghé
Hợp nhất, sáp nhập
Hán việt: chỉnh cáp
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hợp nhất, sáp nhập
Ví dụ (3)
gōng zhèng zàizhěngduōgeshù
Công ty đang tích hợp nhiều cơ sở dữ liệu.
xīnpíngtái zhěngtónggōng
Nền tảng mới có thể hợp nhất các công cụ khác nhau.
xiàng yàozhěng mén yuán
Dự án cần tích hợp nguồn lực của các phòng ban.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây