Chi tiết từ vựng

整合 【zhěnghé】

heart
(Phân tích từ 整合)
Nghĩa từ: Hợp nhất, sáp nhập
Hán việt: chỉnh cáp
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

wèile
为了
tígāoxiàolǜ
提高效率,
gōngsī
公司
juédìng
决定
zhěnghé
整合
zīyuán
资源。
In order to improve efficiency, the company decided to integrate resources.
Để tăng hiệu quả, công ty quyết định tích hợp tài nguyên.
zhěnghé
整合
bùtóng
不同
de
xìnxījìshù
信息技术
xìtǒng
系统
kěyǐ
可以
tígāo
提高
gōngzuòxiàolǜ
工作效率。
Integrating different information technology systems can enhance work efficiency.
Việc tích hợp các hệ thống công nghệ thông tin khác nhau có thể tăng cường hiệu suất công việc.
tōngguò
通过
zhěnghéyíngxiāo
整合营销
cèlüè
策略,
pǐnpái
品牌
nénggòu
能够
zài
shìchǎng
市场
shàng
huòdé
获得
gènghǎo
更好
de
dìwèi
地位。
By integrating marketing strategies, brands can achieve a better position in the market.
Thông qua việc tích hợp các chiến lược tiếp thị, thương hiệu có thể đạt được vị trí tốt hơn trên thị trường.
Bình luận