zhěng
nguyên vẹn, toàn bộ, chỉnh tề, gọn gàng
Hán việt: chỉnh
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
16
HSK 2/3
Tính từ

Gợi nhớ

Hành động () bó gọn () mọi thứ cho ngay ngắn (), sắp xếp lại trật tự cho chỉnh tề , gọn gàng.

Thành phần cấu tạo

zhěng
nguyên vẹn, toàn bộ, chỉnh tề, gọn gàng
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái)
Bộ Phộc
Hành động (phía trên bên phải)
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective/morpheme
Nghĩa:cả, toàn bộ, tròn (số chẵn), nguyên vẹn.
Ví dụ (7)
xiànzàibùxiǎngchīzhěnggèpíngguǒdōugěiba
Giờ tôi không muốn ăn, cho cậu cả quả táo này đấy.
wèilezhèfènbàogàomángliǎozhěngzhěngtiān
Vì bản báo cáo này mà tôi đã bận rộn suốt cả một ngày tròn.
xiànzàishìběijīngshíjiānshàngwǔdiǎnzhěng
Bây giờ là 8 giờ đúng (tròn) giờ Bắc Kinh.
zhèzhěngpíngshuǐdōubèihēguāngliǎo
Cả một chai nước này đều bị anh ấy uống sạch rồi.
zhěngwǎndōuméishuìyìzhízàidānxīn
Anh ấy thức cả đêm không ngủ, cứ lo lắng mãi.
2
verb (colloquial/action)
Nghĩa:chỉnh lý, sắp xếp, làm, sửa, chơi khăm (khẩu ngữ đa nghĩa).
Ví dụ (7)
qǐngdefángjiānzhěnglǐyíxiàtàiluànliǎo
Làm ơn dọn dẹp (chỉnh lý) phòng bạn một chút đi, bừa bộn quá.
dediànnǎohuàiliǎonéngbāngzhěngyíxiàma
Máy tính của tôi hỏng rồi, bạn có thể giúp tôi sửa (làm) lại một chút không?
zhèshìérshìzěnmezhěngdezhèmezāogāo
Việc này mày làm kiểu gì vậy? Tệ hại thế này!
biézhěngtiānwánshǒujīduōchūqùyùndòngyùndòng
Đừng có suốt ngày nghịch điện thoại, ra ngoài vận động nhiều vào.
yǒurénxiǎngyàozhěngméinàmeróngyì
Có kẻ muốn chơi khăm (hại) tôi cũng không dễ thế đâu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI