Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2/3
zhěng
HSK 2/3
cả, toàn bộ, tròn (số chẵn), nguyên vẹn.
Hán Việt:CHỈNH••Loại từ:Tính từ
16 nét
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一+4
Không dùng lượng từ riêng
束Thúc+攵Phộc+正Chính

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

整
zhěng
nguyên vẹn, toàn bộ, chỉnh tề, gọn gàng
束
Thúcshù
Bó, gói (phía trên bên trái)
攵
Bộ Phộcpū
Hành động (phía trên bên phải)
Bộ Phộc
正
Chínhzhèng
Ngay ngắn / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng tay tác động (攵) buộc bó củi (束) cho thật ngay ngắn (正) để mọi thứ trở nên nguyên vẹn, chỉnh tề và gọn gàng (整).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / hình vị
VINghĩa:cả, toàn bộ, tròn (số chẵn), nguyên vẹn.
ENTiếng Anh:Whole / Entire / Full / Exact.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiànzài现在bù不xiǎng想chī吃,bǎ把zhěnggè整个píngguǒ苹果dōu都gěi给nǐ你ba吧。
Giờ tôi không muốn ăn, cho cậu cả quả táo này đấy.
I don't want to eat now, so you can have the whole apple.
#2
wèile为了zhè这fèn份bàogào报告,wǒ我máng忙le了zhěngzhěng整整yìtiān一天。
Vì bản báo cáo này mà tôi đã bận rộn suốt cả một ngày tròn.
I was busy with this report for the entire day.
#3
xiànzài现在shì是běijīng北京shíjiān时间shàngwǔ上午bādiǎn八点zhěng整。
Bây giờ là 8 giờ sáng đúng (tròn) theo giờ Bắc Kinh.
It is exactly eight o'clock in the morning, Beijing time.
#4
zhè这yì一zhěng整píng瓶shuǐ水dōu都bèi被tā他hēguāng喝光le了。
Cả một chai nước này đều bị anh ấy uống sạch rồi.
He drank up the whole bottle of water.
#5
tā他zhěngwǎn整晚dōu都méi没shuì睡,yìzhí一直zài在dānxīn担心。
Anh ấy thức cả đêm không ngủ, cứ lo lắng mãi.
He didn't sleep all night and kept worrying.
2
Động từ (khẩu ngữ, hành động)
VINghĩa:chỉnh lý, sắp xếp, làm, sửa, chơi khăm (khẩu ngữ đa nghĩa).
ENTiếng Anh:To organize / To fix / To do / To prank.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请bǎ把nǐ你de的fángjiān房间zhěnglǐ整理yíxià一下,tài太luàn乱le了。
Làm ơn dọn dẹp (chỉnh lý) phòng bạn một chút đi, bừa bộn quá.
Please tidy up your room a bit; it's too messy.
#2
wǒ我de的diànnǎo电脑huài坏le了,nǐ你néng能bāng帮wǒ我zhěng整yíxià一下ma吗?
Máy tính của tôi hỏng rồi, bạn có thể giúp tôi sửa (làm) lại một chút không?
My computer is broken. Can you help me fix it?
#3
zhè这shìr事儿nǐ你shì是zěnme怎么zhěng整de的?zhème这么zāogāo糟糕!
Việc này mày làm kiểu gì vậy? Tệ hại thế này!
How did you handle this? It's such a mess!
#4
bié别zhěngtiān整天wán玩shǒujī手机,duō多chūqù出去yùndòng运动yùndòng运动。
Đừng có suốt ngày nghịch điện thoại, ra ngoài vận động nhiều vào.
Don't spend all day playing on your phone; go out and get some exercise.
#5
yǒurén有人xiǎngyào想要zhěng整wǒ我yě也méi没nàme那么róngyì容易。
Có kẻ muốn chơi khăm (hại) tôi cũng không dễ thế đâu.
If someone wants to mess with me, it won't be that easy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây