Hán Việt:CHỈNH••Loại từ:Tính từ
16 nét
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一+4
Không dùng lượng từ riêng
束Thúc+攵Phộc+正Chính
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
整
nguyên vẹn, toàn bộ, chỉnh tề, gọn gàng
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái)
攵
Bộ Phộc
Hành động (phía trên bên phải)

正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

整
cả, toàn bộ, tròn (số chẵn), nguyên vẹn.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Tính từ / hình vị
VINghĩa:cả, toàn bộ, tròn (số chẵn), nguyên vẹn.
ENTiếng Anh:Whole / Entire / Full / Exact.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我现在不想吃,把整个苹果都给你吧。
Giờ tôi không muốn ăn, cho cậu cả quả táo này đấy.
I don't want to eat now, so you can have the whole apple.
#2
为了这份报告,我忙了整整一天。
Vì bản báo cáo này mà tôi đã bận rộn suốt cả một ngày tròn.
I was busy with this report for the entire day.
#3
现在是北京时间上午八点整。
Bây giờ là 8 giờ sáng đúng (tròn) theo giờ Bắc Kinh.
It is exactly eight o'clock in the morning, Beijing time.
#4
这一整瓶水都被他喝光了。
Cả một chai nước này đều bị anh ấy uống sạch rồi.
He drank up the whole bottle of water.
#5
他整晚都没睡,一直在担心。
Anh ấy thức cả đêm không ngủ, cứ lo lắng mãi.
He didn't sleep all night and kept worrying.
2
Động từ (khẩu ngữ, hành động)
VINghĩa:chỉnh lý, sắp xếp, làm, sửa, chơi khăm (khẩu ngữ đa nghĩa).
ENTiếng Anh:To organize / To fix / To do / To prank.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请把你的房间整理一下,太乱了。
Làm ơn dọn dẹp (chỉnh lý) phòng bạn một chút đi, bừa bộn quá.
Please tidy up your room a bit; it's too messy.
#2
我的电脑坏了,你能帮我整一下吗?
Máy tính của tôi hỏng rồi, bạn có thể giúp tôi sửa (làm) lại một chút không?
My computer is broken. Can you help me fix it?
#3
这事儿你是怎么整的?这么糟糕!
Việc này mày làm kiểu gì vậy? Tệ hại thế này!
How did you handle this? It's such a mess!
#4
别整天玩手机,多出去运动运动。
Đừng có suốt ngày nghịch điện thoại, ra ngoài vận động nhiều vào.
Don't spend all day playing on your phone; go out and get some exercise.
#5
有人想要整我也没那么容易。
Có kẻ muốn chơi khăm (hại) tôi cũng không dễ thế đâu.
If someone wants to mess with me, it won't be that easy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây