Hán Việt:TUYỂN••Loại từ:Động từ
9 nét
ノ一丨一ノフ丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+先Tiên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
选
chọn, lựa chọn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)

先
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh minh họa

选
chọn, tuyển, bầu cử (mang tính quyết định, lựa chọn trong tư duy hoặc quy trình).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:chọn, tuyển, bầu cử (mang tính quyết định, lựa chọn trong tư duy hoặc quy trình).
ENTiếng Anh:To choose, to select, to elect.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我有选择困难症,不知道选哪个。
Tôi mắc chứng khó lựa chọn, không biết chọn cái nào.
I have a hard time making choices and don't know which one to pick.
#2
我们选他当班长。
Chúng tôi bầu cậu ấy làm lớp trưởng.
We elected him class monitor.
#3
这学期你选了几门课?
Học kỳ này bạn đã đăng ký (chọn) mấy môn học?
How many courses did you take this semester?
#4
这道题选A还是选B?
Câu hỏi này chọn đáp án A hay là B?
Should I choose A or B for this question?
#5
经过面试,公司选定了他。
Qua phỏng vấn, công ty đã chọn định anh ấy.
After the interview, the company selected him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây