xuǎn
chọn, lựa chọn
Hán việt: tuyến
ノ一丨一ノフ丶フ丶
9
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Đi () tìm cái tốt nhất trước (), xem xét rồi quyết định lấy cái nào, hành động lựa chọn .

Thành phần cấu tạo

xuǎn
chọn, lựa chọn
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:chọn, tuyển, bầu cử (mang tính quyết định, lựa chọn trong tư duy hoặc quy trình).
Ví dụ (7)
yǒuxuǎnzékùnnánzhèngbùzhīdàoxuǎnnǎgè
Tôi mắc chứng khó lựa chọn, không biết chọn cái nào.
wǒmenxuǎndāngbāncháng
Chúng tôi bầu cậu ấy làm lớp trưởng.
zhèxuéqīxuǎnliǎomén
Học kỳ này bạn đã đăng ký (chọn) mấy môn học?
zhèdàoxuǎnAAháishìxuǎnBB
Câu hỏi này chọn đáp án A hay là B?
jīngguòmiànshìgōngsīxuǎndìngliǎo
Qua phỏng vấn, công ty đã chọn định anh ấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI