Chi tiết từ vựng

适应 【shìyìng】

heart
(Phân tích từ 适应)
Nghĩa từ: Có khả năng, có khuynh hướng
Hán việt: quát ưng
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
xūyào
需要
jǐtiān
几天
lái
shìyìng
适应
shíchā
时差。
We need a few days to adjust to the jet lag.
Chúng tôi cần vài ngày để thích nghi với sự khác biệt về múi giờ.
shēntǐ
身体
bùshì
不适
yīnggāi
应该
xiūxi
休息。
You should rest if your body is not feeling well.
Cơ thể không thoải mái nên nghỉ ngơi.
yīncǐ
因此,
wǒmen
我们
bìxū
必须
gǎibiàn
改变
jìhuà
计划
shìyìng
适应
xīn
qíngkuàng
情况。
Therefore, we must change our plans to adapt to the new situation.
Vì vậy, chúng ta phải thay đổi kế hoạch để phù hợp với tình hình mới.
Bình luận