Chi tiết từ vựng
方向 【fāngxiàng】


(Phân tích từ 方向)
Nghĩa từ: Hướng
Hán việt: bàng hướng
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
方向
是
正确
的。
This direction is correct.
Hướng này là đúng.
他
不
知道
前往
学校
的
方向。
He doesn't know the direction to school.
Anh ấy không biết hướng đi tới trường học.
风从
哪个
方向
吹来的?
From which direction is the wind blowing?
Gió thổi từ hướng nào?
Bình luận