方向
fāngxiàng
phương hướng, hướng đi (cả nghĩa đen và nghĩa bóng).
Hán việt: bàng hướng
HSK4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phương hướng, hướng đi (cả nghĩa đen và nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
zǒucuòfāng xiàngle
Bạn đi nhầm hướng rồi.
zàizhè geshíkǒushīlefāng xiàng
Ở ngã tư này, tôi đã bị mất phương hướng (lạc đường).
fēngdefāng xiàngbiànle
Hướng gió thay đổi rồi.
menyàocháozheshèng defāng xiàngqiánjìn
Chúng ta phải tiến về phía thắng lợi.
zhèshìgōng wèi láide zhǎnfāng xiàng
Đây là hướng phát triển trong tương lai của công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây