Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
xiàng
HSK 2
hướng về, về phía, với, cho (chỉ phương hướng hoặc đối tượng tiếp nhận hành động).
Hán Việt:HƯỚNG••Loại từ:Giới từ
6 nét
ノ丨フ丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
丿Nét phẩy+口Khẩu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

向
xiàng
hướng về, đối với, phía
丿
Nét phẩypiě
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Cửa sổ (phía dưới)
Bộ Khẩu
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Giới từ
VINghĩa:hướng về, về phía, với, cho (chỉ phương hướng hoặc đối tượng tiếp nhận hành động).
ENTiếng Anh:Towards / To (indicating direction or target).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请xiàng向yòuzhuǎn右转。
Vui lòng rẽ về phía bên phải.
Please turn right.
#2
wǒmen我们yào要xiàngqián向前kàn看。
Chúng ta phải nhìn về phía trước (hướng tới tương lai).
We should look ahead.
#3
zhè这liè列huǒchē火车shì是kāi开xiàng向běijīng北京de的。
Đoàn tàu này chạy về hướng Bắc Kinh.
This train is bound for Beijing.
#4
nǐ你yào要xiàng向tā他dàoqiàn道歉。
Bạn phải xin lỗi cậu ấy (hướng về cậu ấy mà xin lỗi).
You should apologize to him.
#5
wǒmen我们yào要xiàng向léi雷fēng锋tóngzhì同志xuéxí学习。
Chúng ta phải học tập theo đồng chí Lôi Phong.
We should learn from Comrade Lei Feng.
2
Phó từ (habitual)
VINghĩa:xưa nay, vốn dĩ, luôn luôn (thường dùng trong từ 'xiànglái' để chỉ thói quen từ trước đến giờ).
ENTiếng Anh:Towards / To (indicating direction or target)
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他xiànglái向来hěn很nǔlì努力。
Anh ấy xưa nay luôn rất nỗ lực.
He has always been very hardworking.
#2
wǒ我xiànglái向来bù不chōuyān抽烟。
Tôi trước giờ không bao giờ hút thuốc.
I have never smoked.
#3
zhèlǐ这里de的qìhòu气候xiànglái向来hěn很wēnhé温和。
Khí hậu ở đây xưa nay luôn rất ôn hòa.
The climate here has always been very mild.
#4
tā她xiànglái向来shì是shuōhuà说话suàn算huà话de的。
Cô ấy xưa nay luôn nói lời giữ lời.
She has always kept her word.
#5
wǒmen我们xiànglái向来zhīchí支持nǐ你de的juédìng决定。
Chúng tôi luôn luôn ủng hộ quyết định của bạn.
We have always supported your decision.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây