xiàng
hướng về, đối với, phía
Hán việt: hướng
ノ丨フ丨フ一
6
HSK 2
Giới từ

Gợi nhớ

Cửa sổ () mở ra một hướng dưới mái nhà (丿), nhìn qua cửa sổ thấy phía trước, hướng về phía đó.

Thành phần cấu tạo

xiàng
hướng về, đối với, phía
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Giới từ
Nghĩa:hướng về, về phía, với, cho (chỉ phương hướng hoặc đối tượng tiếp nhận hành động).
Ví dụ (9)
qǐngxiàngyòuzhuǎn
Vui lòng rẽ về phía bên phải.
wǒmenyàoxiàngqiánkàn
Chúng ta phải nhìn về phía trước (hướng tới tương lai).
zhèlièhuǒchēshìkāixiàngběijīngde
Đoàn tàu này chạy về hướng Bắc Kinh.
yàoxiàngdàoqiàn
Bạn phải xin lỗi cậu ấy (hướng về cậu ấy mà xin lỗi).
wǒmenyàoxiàngléifēngtóngzhìxuéxí
Chúng ta phải học tập theo đồng chí Lôi Phong.
2
adverb (habitual)
Nghĩa:xưa nay, vốn dĩ, luôn luôn (thường dùng trong từ 'xiànglái' để chỉ thói quen từ trước đến giờ).
Ví dụ (7)
xiàngláihěnnǔlì
Anh ấy xưa nay luôn rất nỗ lực.
xiàngláichōuyān
Tôi trước giờ không bao giờ hút thuốc.
zhèlǐdeqìhòuxiàngláihěnwēnhé
Khí hậu ở đây xưa nay luôn rất ôn hòa.
xiàngláishìshuōhuàsuànhuàde
Cô ấy xưa nay luôn nói lời giữ lời.
wǒmenxiàngláizhīchídejuédìng
Chúng tôi luôn luôn ủng hộ quyết định của bạn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI