静电
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 静电
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Tĩnh điện
Ví dụ (3)
静电可能损坏电子元件。
Tĩnh điện có thể làm hỏng linh kiện điện tử.
冬天衣服容易产生静电。
Mùa đông quần áo dễ sinh tĩnh điện.
工厂使用设备消除静电。
Nhà máy dùng thiết bị để khử tĩnh điện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây