Chi tiết từ vựng
静电 【jìngdiàn】


(Phân tích từ 静电)
Nghĩa từ: Tĩnh điện
Hán việt: tĩnh điện
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
穿
脱衣服
时,
常常
会
产生
静电。
When putting on and taking off clothes, static electricity is often generated.
Mỗi khi cởi và mặc quần áo, thường xuyên phát sinh ra tĩnh điện.
干燥
的
冬天,
静电
问题
尤其
严重。
In the dry winter, the problem of static electricity is particularly serious.
Vào mùa đông khô ráo, vấn đề tĩnh điện đặc biệt nghiêm trọng.
使用
保湿
润肤露
可以
减少
静电
的
产生。
Using a moisturizing lotion can reduce the generation of static electricity.
Việc sử dụng kem dưỡng ẩm có thể giúp giảm sản sinh tĩnh điện.
Bình luận